Từ vựng B2

Chủ đề adj traits · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

self-motivated

/ˌself ˈmoʊ.tɪ.veɪ.tɪd/ B2 TOEIC phổ biến #4457

Nghĩa

tự thúc đẩy bản thân, không cần giám sát để làm việc adj.

Định nghĩa · Driven to achieve goals without external supervision.

“Self-motivated employees need little micromanagement.”Nhân viên tự thúc đẩy ít cần giám sát chi tiết.

“We prefer self-motivated candidates for remote positions.”Chúng tôi ưu tiên ứng viên tự chủ cho vị trí làm từ xa.

Mẹo IELTS · Sử dụng để nhấn mạnh tính tự lập trong bài viết.

Ghi chú · Cụm từ compound; đặc biệt xuất hiện nhiều trong JD remote/freelance.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...