analytical
Nghĩa
Định nghĩa · Good at analyzing and understanding data or problems.
“An analytical mindset is essential for financial roles.”Tư duy phân tích là cần thiết cho các vị trí tài chính.
“She has a highly analytical approach to market research.”Cô ấy có cách tiếp cận phân tích cao trong nghiên cứu thị trường.
Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện tư duy phân tích trong IELTS.
Ghi chú · Kỹ năng được đề cao trong JD tài chính, marketing, IT.