Từ vựng B2

Chủ đề adj traits · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

analytical

/ˌæn.əˈlɪt.ɪ.kəl/ B2 TOEIC phổ biến #4448

Nghĩa

có tư duy phân tích, giỏi phân tích dữ liệu/vấn đề adj.

Định nghĩa · Good at analyzing and understanding data or problems.

“An analytical mindset is essential for financial roles.”Tư duy phân tích là cần thiết cho các vị trí tài chính.

“She has a highly analytical approach to market research.”Cô ấy có cách tiếp cận phân tích cao trong nghiên cứu thị trường.

Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện tư duy phân tích trong IELTS.

Ghi chú · Kỹ năng được đề cao trong JD tài chính, marketing, IT.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...