Quay lại Bộ từ vựng
Bộ từ vựng

INFORMATION, RESEARCH, DISCOVERY( THÔNG TIN NGHIÊN CỨU VÀ KHÁM PHÁ

12 từ vựng
Ngọc Bùi
Đăng bởi
Ngọc Bùi @buingocddee
Đăng nhập để học
Danh sách từ vựng  12 từ
TỪ VỰNG LOẠI TỪ NGHĨA & VÍ DỤ THUỘC
/ˌbæk ˈʌp/
v.
sao lưu (dữ liệu)
Back up your phone every week so a lost device never means lost photos.
Hãy sao lưu điện thoại mỗi tuần để mất máy không đồng nghĩa mất ảnh.
Chi tiết
Cụm hay dùngback up filesback up on a regular basis
Cụm động từ; danh từ viết liền là a backup (bản sao lưu).
v.phr
Tình cờ gặp
I often come across interesting articles online that inspire me to think differently.
Tôi thường tình cờ gặp những bài viết thú vị trên mạng khiến tôi nghĩ khác đi.
Chi tiết
I came across an interesting book at the library.Tôi tình cờ gặp một cuốn sách thú vị ở thư viện.
Đồng nghĩadiscoverencounter
Cụm hay dùngcome across a problemcome across an idea
Thích hợp cho tình huống bất ngờ.
v.phr
Xuất hiện
New challenges always seem to come up when you least expect them in life.
Những thách thức mới luôn xuất hiện khi bạn ít mong đợi nhất trong cuộc sống.
Chi tiết
New ideas often come up during discussions.Những ý tưởng mới thường xuất hiện trong các cuộc thảo luận.
Đồng nghĩaariseemerge
Cụm hay dùngcome up with ideascome up for air
Thường dùng trong ngữ cảnh bất ngờ.
v
Nảy ra, bước ra
The new book will come out next month, and I can't wait to read it.
Cuốn sách mới sẽ nảy ra vào tháng tới, và tôi không thể chờ đợi để đọc nó.
Chi tiết
New ideas often come out during discussions.Những ý tưởng mới thường nảy ra trong các cuộc thảo luận.
Đồng nghĩaemergeappear
Cụm hay dùngcome out of hidingcome out strong
Có thể dùng trong nhiều ngữ cảnh khác nhau.
/faɪnd aʊt/
v.
tìm ra thông tin
I need to find out the time of the meeting.
Tôi cần tìm ra thời gian của cuộc họp.
Chi tiết
Can you find out where she lives?Bạn có thể tìm ra cô ấy sống ở đâu không?
Đồng nghĩadiscoverlearnuncover
Cụm hay dùngfind out the truthfind out the answerfind out more
Dùng để chỉ việc phát hiện thông tin.
look for
phr.v.
tìm kiếm
/lʊk ˈɪntuː/
phr.v.
điều tra, xem xét kỹ (vấn đề, khiếu nại)
HR is looking into the employee's complaint.
Bộ phận nhân sự đang điều tra khiếu nại của nhân viên.
Chi tiết
We will look into the billing error immediately.Chúng tôi sẽ xem xét lỗi thanh toán ngay lập tức.
Đồng nghĩainvestigateexamine
Cụm hay dùnglook into a complaintlook into an issuelook into a matterlook into discrepancieslook into options
Không tách được. Phổ biến trong email/hội thoại dịch vụ khách hàng TOEIC.
/lʊk ˈoʊvər/
v.
kiểm tra hoặc xem xét cái gì đó một cách nhanh chóng
I need to look over my notes before the exam.
Tôi cần xem qua ghi chú của mình trước kỳ thi.
Chi tiết
Can you look over this report for me?Bạn có thể xem qua báo cáo này giúp tôi không?
Đồng nghĩareviewcheck
Cụm hay dùnglook over documentslook over the details
Dùng khi cần kiểm tra thông tin một cách nhanh chóng.
/pɔɪnt aʊt/
phr.v.
chỉ ra, nêu ra
She pointed out a flaw in the plan.
Cô ấy chỉ ra một lỗ hổng trong kế hoạch.
Chi tiết
He pointed out that costs had risen.Anh ấy nêu ra rằng chi phí đã tăng.
Đồng nghĩahighlightnote
Cụm hay dùngpoint out a mistakepoint out that…point out an error
Nêu/chỉ ra điều người khác chưa để ý. Tách được: point it out.
/ˌliːv ˈaʊt/
phr.
bỏ sót, không tính đến, để ra ngoài
You left out my name on the guest list.
Bạn đã bỏ sót tên tôi trong danh sách khách mời.
Chi tiết
Đồng nghĩaomit
Cụm hay dùngleave somebody outleave out a detail
Tách được: "leave somebody/something out". Trang trọng hơn thì dùng động từ đơn "omit".
/pɪk aʊt/
v.
chọn hoặc lựa chọn từ một nhóm.
Can you pick out a dress for the party?
Bạn có thể chọn một chiếc váy cho bữa tiệc không?
Chi tiết
She picked out a book from the shelf.Cô ấy đã chọn một quyển sách từ kệ.
Đồng nghĩaselectchoose
Cụm hay dùngpick out a giftpick out clothes
Thường dùng khi lựa chọn cái gì đó.
/ˌstænd ˈfɔː/
phr.v.
là viết tắt của, có nghĩa là
What does "CV" stand for? — It stands for "curriculum vitae".
"CV" là viết tắt của gì? — Nó là viết tắt của "curriculum vitae".
Chi tiết
Cụm hay dùngWhat does ... stand for?
Dùng động từ "stand for" để hỏi nghĩa của một từ viết tắt. Cấu trúc: "What does X stand for?".
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...