Kho từ › awl-sublist-10 › incline

incline

B2 v 📁 awl-sublist-10 IELTS
có xu hướng
UK /ɪnˈklaɪn/ · US /ɪnˈklaɪn/
To have a tendency or be likely to do something.
I incline towards the second option.
→ Tôi có xu hướng chọn lựa chọn thứ hai.
She tends to incline towards art.→ Cô ấy có xu hướng nghiêng về nghệ thuật.
Đồng nghĩa
leantend
Collocations
incline towardsincline to
🎯 IELTS: Nêu rõ xu hướng trong các chủ đề cá nhân.
Dùng để chỉ xu hướng hành vi.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...