Từ vựng B2

Chủ đề awl-sublist-8 · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

induce

/ɪnˈdjuːs/ B2 IELTS phổ biến #451

Nghĩa

gây ra, kích thích v

Định nghĩa · To cause something to happen or to bring about.

“Stress can induce health problems.”Stress có thể gây ra vấn đề sức khỏe.

“The news may induce stress in people.”Tin tức có thể gây ra căng thẳng cho mọi người.

Đồng nghĩa causetrigger

Mẹo IELTS · Dùng để mô tả nguyên nhân trong bài viết.

Ghi chú · Thường dùng trong y học.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...