Từ vựng B2

Chủ đề awl-sublist-10 · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

integral

/ˈɪntɪɡrəl/ B2 IELTS phổ biến #554

Nghĩa

tích hợp, không thể tách rời adj

Định nghĩa · Essential or necessary for completeness.

“Trust is an integral part of any relationship.”Niềm tin là phần không thể tách rời của bất kỳ mối quan hệ nào.

“Water is integral to life.”Nước là phần không thể thiếu cho sự sống.

Đồng nghĩa essentialnecessary

Mẹo IELTS · Sử dụng để nhấn mạnh tầm quan trọng trong bài viết.

Ghi chú · Dùng để chỉ điều không thể thiếu.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...