Từ vựng B2

Chủ đề awl-sublist-4 · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

internal

/ɪnˈtɜːrnl/ B2 IELTS phổ biến #211

Nghĩa

bên trong, nội bộ adj

Định nghĩa · Located inside something; not external.

“The company conducted an internal review.”Công ty đã tiến hành một đánh giá nội bộ.

“The internal structure of the building is complex.”Cấu trúc bên trong của tòa nhà rất phức tạp.

Đồng nghĩa innerinside

Mẹo IELTS · Sử dụng để mô tả các yếu tố bên trong trong bài viết.

Ghi chú · Dùng để chỉ điều bên trong.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...