Từ vựng B2

Chủ đề awl-sublist-10 · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

intrinsic

/ɪnˈtrɪnsɪk/ B2 IELTS phổ biến #555

Nghĩa

vốn có adj

Định nghĩa · Belonging naturally; essential part of something.

“Learning has intrinsic value beyond grades.”Học tập có giá trị vốn có vượt ra ngoài điểm số.

“Trust is intrinsic to a healthy relationship.”Sự tin tưởng là phần vốn có của một mối quan hệ lành mạnh.

Đồng nghĩa innatenatural

Mẹo IELTS · Nhấn mạnh yếu tố tự nhiên trong các luận điểm.

Ghi chú · Dùng để chỉ bản chất vốn có.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...