Từ vựng B2

Chủ đề awl-sublist-10 · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

invoke

/ɪnˈvoʊk/ B2 IELTS phổ biến #556

Nghĩa

viện dẫn, kêu gọi v

Định nghĩa · To call upon a higher power or authority for help.

“They invoked the constitution to challenge the law.”Họ viện dẫn hiến pháp để thách thức luật.

“He invoked the law to support his argument.”Anh ấy viện dẫn luật để hỗ trợ lập luận của mình.

Đồng nghĩa citesummon

Mẹo IELTS · Sử dụng viện dẫn để củng cố lập luận trong bài viết.

Ghi chú · Thường dùng trong pháp lý.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...