Từ vựng A2

Chủ đề the-thao · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Wushu

/ˈwuː.ʃuː/ A2

Nghĩa

(môn)võ wushu n

Định nghĩa · A Chinese martial art focusing on self-defense and agility.

“Wushu is a beautiful martial art from China.”Võ wushu là một môn võ đẹp từ Trung Quốc.

“Wushu is a popular sport in China.”Wushu là môn thể thao phổ biến ở Trung Quốc.

Đồng nghĩa martial arts
Cấu tạo'Wushu' có nguồn gốc từ tiếng Trung Quốc.

Mẹo IELTS · Có thể dùng khi nói về văn hóa Trung Quốc.

Ghi chú · Võ thuật truyền thống Trung Hoa, có biểu diễn và đối kháng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...