Từ vựng A2

Chủ đề suc-khoe · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Inflamed

/ɪnˈfleɪmd/ A2

Nghĩa

Bị viêm adj

Định nghĩa · Having redness and swelling due to irritation.

“Her throat is inflamed, so she cannot swallow well.”Họng của cô ấy bị viêm, vì vậy cô không thể nuốt tốt.

“His throat is inflamed.”Cổ họng anh ấy bị viêm.

Mẹo IELTS · Use this term when describing health issues.

Ghi chú · Bị viêm, sưng đỏ do nhiễm trùng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...