Từ vựng A2

Chủ đề rau-cu-qua · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Carrot

/ˈkærət/ A2

Nghĩa

Cà rốt n

Định nghĩa · A long orange vegetable that is crunchy.

“Carrots are good for your eyes and can be eaten raw.”Cà rốt tốt cho mắt và có thể ăn sống.

“Rabbits love carrots.”Thỏ thích cà rốt.

Đồng nghĩa vegetableroot
Cụm hay dùng carrot cakecarrot juice

Mẹo IELTS · Use this word when discussing healthy foods.

Ghi chú · Cà rốt, củ màu cam giàu vitamin A.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...