Từ vựng A2

Chủ đề cac-loai-hoa · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Flamboyant

/flæmˈbɔɪənt/ A2

Nghĩa

Hoa phượng n

Định nghĩa · A bright and colorful flower, often seen in gardens.

“The flamboyant flowers attract many bees and butterflies.”Những bông hoa phượng rực rỡ thu hút nhiều ong và bướm.

“He wore a flamboyant red suit.”Anh ấy mặc bộ vest đỏ phô trương.

Mẹo IELTS · Có thể dùng để mô tả cảnh quan trong IELTS.

Ghi chú · Hoa phượng là nghĩa khác; tính từ nghĩa là phô trương.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...