Từ vựng A2

Chủ đề thoi-tiet · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Puddle

/ˈpʌd.əl/ A2

Nghĩa

Vũng nước mưa n

Định nghĩa · A small pool of water, often from rain.

“There is a puddle on the street after the rain.”Có một vũng nước trên đường sau cơn mưa.

“Children splashed in puddles.”Trẻ em nghịch nước trong vũng.

Đồng nghĩa poolpond

Mẹo IELTS · Dùng từ này khi mô tả thời tiết hoặc cảnh vật.

Ghi chú · Vũng nước nhỏ sau mưa.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...