pool
/pu:l/ Oxford 3000Collins ★★★ phổ biến #1565
Nghĩa thường dùng
bể bơi
danh từ
“We swim in the pool every summer.”Chúng tôi bơi trong bể bơi mỗi mùa hè.
Biến thể từ
pools số nhiều
pooling hiện tại phân từ
pooled quá khứ phân từ
pooled quá khứ
pools ngôi 3 số ít
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
pool
/pu:l/
danh từ
- vũng
- ao; bể bơi (bơi)
- vực (chỗ nước sâu và lặng ở con sông)
ngoại động từ
- đào (lỗ) để đóng nêm phá đá
- đào xới chân (vĩa than...)
danh từ
- tiền góp; hộp đựng tiền góp (đánh bài)
- trò đánh cá góp tiền; tiền góp đánh cá
- football pool: trò đánh cá bóng đá (ai đoán trúng thì được giải trích ở tiền góp)
- vốn chung, vốn góp
- Pun (tổ hợp các nhà kinh doanh hoặc sản xuất để loại trừ sự cạnh tranh lẫn nhau); khối thị trường chung
- trò chơi pun (một lối chơi bi-a)
ngoại động từ
- góp thành vốn chung
- chia phần, chung phần (tiền thu được...)
Định nghĩa tiếng Anh
n. an excavation that is (usually) filled with water n. an organization of people or resources that can be shared n. any communal combination of funds n. a small body of standing water (rainwater) or other liquid