pond
/pɔnd/ Collins ★★ phổ biến #3626
Nghĩa thường dùng
ao
danh từ
“The children played by the pond.”Trẻ em chơi bên ao.
Biến thể từ
ponds số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
pond
/pɔnd/
danh từ
- ao-(đùa cợt) biển
ngoại động từ
- (: back, up) ngăn, be bờ (dòng nước...) để giữ nước
nội động từ
- thành ao, thành vũng
Định nghĩa tiếng Anh
n. a small lake