Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

pond

/pɔnd/ Collins ★★ phổ biến #3626

Nghĩa thường dùng

ao danh từ

“The children played by the pond.”Trẻ em chơi bên ao.

Biến thể từ ponds số nhiều
Đồng nghĩa poollaketarnreservoir
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

pond

/pɔnd/

danh từ

  • ao-(đùa cợt) biển

ngoại động từ

  • (: back, up) ngăn, be bờ (dòng nước...) để giữ nước

nội động từ

  • thành ao, thành vũng
Định nghĩa tiếng Anh

n. a small lake

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...