Từ vựng A2

Chủ đề quan-ao · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

glove

/ɡlʌv/ A2

Nghĩa

găng tay n

Định nghĩa · A covering for the hand, often made of leather or fabric.

“She wears a glove to keep her hand warm.”Cô ấy đeo găng tay để giữ ấm tay.

“She wore gloves in winter.”Cô ấy đeo găng tay vào mùa đông.

Đồng nghĩa mittgauntlet

Mẹo IELTS · Mô tả găng tay trong bài viết về thời tiết.

Ghi chú · Găng tay, bọc từng ngón, giữ ấm hoặc bảo vệ tay.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...