Từ vựng A2

Chủ đề tham-hoa-thien-nhien · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Precaution

/prɪˈkɔːʃən/ A2

Nghĩa

Sự phòng ngừa n

Định nghĩa · An action taken to prevent something bad.

“Taking precautions can help keep everyone safe.”Thực hiện sự phòng ngừa có thể giúp mọi người an toàn.

“Wear a mask as a precaution.”Đeo khẩu trang như biện pháp phòng ngừa.

Mẹo IELTS · Thảo luận về các biện pháp phòng ngừa trong cuộc sống.

Ghi chú · Hành động phòng ngừa trước rủi ro.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...