Từ vựng B1

Chủ đề arts-crafts · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

decorate

/ˈdekəreɪt/ B1

Nghĩa

trang trí v

Định nghĩa · To make something look more attractive.

“They decorated the room for the party.”Họ trang trí phòng cho bữa tiệc.

“They decorate the tree every year.”Họ trang trí cây thông mỗi năm.

Mẹo IELTS · Dùng để nói về sự sáng tạo trong IELTS.

Ghi chú · Trang trí, làm đẹp bằng cách thêm đồ vật.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...