Despite
/dɪˈspaɪt/ B2 IELTS phổ biến #197
Nghĩa
mặc dù
prep
Định nghĩa · In spite of; without being affected by.
“Despite the challenges, progress has been made.”Mặc dù có những thách thức, đã có những tiến bộ.
“Despite the rain, we went for a walk.”Mặc dù trời mưa, chúng tôi vẫn đi dạo.
Đồng nghĩa
in spite ofnotwithstanding
Cấu tạoTừ này có nguồn gốc từ tiếng Latin 'despite'.
Mẹo IELTS · Sử dụng để nhấn mạnh sự vượt qua khó khăn.
Ghi chú · Dùng để thể hiện sự kiên cường.