Từ vựng B2

Chủ đề awl-sublist-4 · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Despite

/dɪˈspaɪt/ B2 IELTS phổ biến #197

Nghĩa

mặc dù prep

Định nghĩa · In spite of; without being affected by.

“Despite the challenges, progress has been made.”Mặc dù có những thách thức, đã có những tiến bộ.

“Despite the rain, we went for a walk.”Mặc dù trời mưa, chúng tôi vẫn đi dạo.

Cấu tạoTừ này có nguồn gốc từ tiếng Latin 'despite'.

Mẹo IELTS · Sử dụng để nhấn mạnh sự vượt qua khó khăn.

Ghi chú · Dùng để thể hiện sự kiên cường.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...