EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› politics-geopolitics › Regime
Regime
C1
n
📁 politics-geopolitics
IELTS
chế độ
UK /reɪˈʒiːm/
·
US /reɪˈʒiːm/
A government or system of rule.
Authoritarian regimes suppress dissent.
→ Chế độ độc tài đàn áp bất đồng chính kiến.
The new regime promised to improve the economy.
→ Chế độ mới hứa hẹn sẽ cải thiện nền kinh tế.
Đồng nghĩa
government
system
Collocations
political regime
authoritarian regime
democratic regime
Họ từ
regulate (v)
🎯
IELTS:
Sử dụng từ này để mô tả chính phủ trong bài viết.
Chế độ có thể chỉ chính phủ hoặc hệ thống quản lý.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
demonstration
/ˌdemənˈstreɪʃn/
cuộc biểu tình
Amendment
/əˈmendmənt/
tu chính
Capitalism
/ˈkæpɪtəlɪzəm/
chủ nghĩa tư bản
surveillance
/sərˈveɪləns/
giám sát
NGO
/ˌen dʒiː ˈoʊ/
tổ chức phi chính phủ
nationalism
/ˈnæʃənəlɪzəm/
chủ nghĩa dân tộc
referendum
/ˌrefəˈrendəm/
trưng cầu dân ý
constitution
/ˌkɒnstɪˈtuːʃn/
hiến pháp
Có trong các bộ
📕
AWL Sublist 4 — 60 từ academic
C1 · Admin
🏛️
IELTS Government & Politics — 50 từ band 6.5+
B2 · Admin
🌐
IELTS Politics & Geopolitics C2 — 80 từ band 8+
C1 · Admin
📘
Unit 11
B1 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...