Từ vựng B2

Chủ đề awl-sublist-5 · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Conflict

/ˈkɒnflɪkt/ B2 IELTS phổ biến #250

Nghĩa

xung đột, mâu thuẫn n

Định nghĩa · A serious disagreement or fight between people or groups.

“There is conflict between economic and environmental goals.”Có xung đột giữa mục tiêu kinh tế và môi trường.

“The conflict lasted for many years.”Xung đột kéo dài nhiều năm.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về xung đột trong bài viết.

Ghi chú · Dùng để chỉ sự mâu thuẫn giữa các bên.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...