Từ vựng B2

Chủ đề awl-sublist-8 · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Commodity

/kəˈmɒdəti/ B2 IELTS phổ biến #432

Nghĩa

hàng hóa n

Định nghĩa · A product that can be bought or sold.

“Oil is a globally traded commodity.”Dầu là một loại hàng hóa được giao dịch toàn cầu.

“Oil is a valuable commodity in the market.”Dầu mỏ là hàng hóa quý giá trên thị trường.

Đồng nghĩa goodsmerchandise

Mẹo IELTS · Sử dụng khi thảo luận về thị trường.

Ghi chú · Thường dùng trong kinh tế và thương mại.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...