Từ vựng B2

Chủ đề awl-sublist-8 · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Currency

/ˈkʌrənsi/ B2 IELTS phổ biến #438

Nghĩa

tiền tệ n

Định nghĩa · The system of money used in a country.

“Each country has its own currency.”Mỗi quốc gia có đồng tiền riêng.

“The currency of Japan is the yen.”Tiền tệ của Nhật Bản là yên.

Đồng nghĩa moneycash

Mẹo IELTS · Sử dụng khi nói về tài chính quốc tế.

Ghi chú · Thường dùng trong kinh tế và tài chính.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...