Currency
/ˈkʌrənsi/ B2 IELTS phổ biến #438
Nghĩa
tiền tệ
n
Định nghĩa · The system of money used in a country.
“Each country has its own currency.”Mỗi quốc gia có đồng tiền riêng.
“The currency of Japan is the yen.”Tiền tệ của Nhật Bản là yên.
Cụm hay dùng
foreign currencylocal currency
Mẹo IELTS · Sử dụng khi nói về tài chính quốc tế.
Ghi chú · Thường dùng trong kinh tế và tài chính.