Từ vựng B2

Chủ đề awl-sublist-8 · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Detect

/dɪˈtekt/ B2 IELTS phổ biến #440

Nghĩa

phát hiện v

Định nghĩa · To find or discover something.

“Sensors detect changes in temperature.”Cảm biến phát hiện thay đổi nhiệt độ.

“She can detect changes in temperature.”Cô ấy có thể phát hiện sự thay đổi nhiệt độ.

Đồng nghĩa discoveridentify

Mẹo IELTS · Sử dụng khi mô tả quá trình tìm kiếm.

Ghi chú · Thường dùng trong khoa học và công nghệ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...