Từ vựng B2

Chủ đề awl-sublist-8 · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Predominant

/prɪˈdɒmɪnənt/ B2 IELTS phổ biến #463

Nghĩa

chiếm ưu thế adj

Định nghĩa · Having the most influence or importance.

“English is the predominant language in IT.”Tiếng Anh là ngôn ngữ chiếm ưu thế trong CNTT.

“The predominant culture in the area is very rich.”Văn hóa chiếm ưu thế trong khu vực rất phong phú.

Đồng nghĩa dominantmain
Trái nghĩa minor

Mẹo IELTS · Sử dụng để mô tả văn hóa hoặc xu hướng trong bài nói.

Ghi chú · Dùng để chỉ sự chiếm ưu thế trong một lĩnh vực.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...