EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
TOEIC
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
TOEIC
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› academic › Predominant
Predominant
ID
611828
B1
adj
📁 academic
IELTS
Chiếm ưu thế
The predominant theory in the field of psychology has evolved over the past few decades.
→ Lý thuyết chiếm ưu thế trong lĩnh vực tâm lý học đã phát triển trong vài thập kỷ qua.
Mẹo nhớ từ cộng đồng
Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
analyse
//ˈænəlaɪz//
phân tích
consist
//kənˈsɪst//
bao gồm
consistent
//kənˈsɪstənt//
kiên định
context
//ˈkɒntekst//
bối cảnh
contextual
//kənˈtɛkstʃuəl//
thuộc về bối cảnh
contract
//ˈkɒntrækt//
hợp đồng
create
//kriːˈeɪt//
tạo ra
creation
//kriˈeɪʃən//
sự sáng tạo
Có trong các bộ
🎧
Test 2
B1 · Admin
🎧
Test 2
B1 · Admin
📘
Unit 23
B1 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...