Kho từ › academic › Predominant

Predominant ID 611828

B1 adj 📁 academic IELTS
Chiếm ưu thế
The predominant theory in the field of psychology has evolved over the past few decades.
→ Lý thuyết chiếm ưu thế trong lĩnh vực tâm lý học đã phát triển trong vài thập kỷ qua.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...