Từ vựng B2

Chủ đề awl-sublist-9 · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Military

/ˈmɪlɪtri/ B2 IELTS phổ biến #514

Nghĩa

quân sự adj

Định nghĩa · Related to soldiers or armed forces.

“Military spending has increased globally.”Chi tiêu quân sự đã tăng trên toàn cầu.

“The military presence increased during the conflict.”Sự hiện diện quân sự tăng lên trong thời gian xung đột.

Mẹo IELTS · Sử dụng để mô tả tình hình an ninh trong bài viết.

Ghi chú · Dùng để chỉ các hoạt động hoặc tổ chức quân đội.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...