Từ vựng B1

Chủ đề cambridge-listening · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Laboratory

/lə'bɔrətəri/ B1 IELTS

Nghĩa

Phòng thí nghiệm n

Định nghĩa · A room for scientific experiments and research.

“The scientists worked in the laboratory to conduct important experiments on bacteria.”Các nhà khoa học làm việc trong phòng thí nghiệm để tiến hành các thí nghiệm quan trọng về vi khuẩn.

“The laboratory is equipped with advanced technology.”Phòng thí nghiệm được trang bị công nghệ tiên tiến.

Cấu tạoTừ này có nguồn gốc từ tiếng Latin.

Mẹo IELTS · Dùng từ này khi nói về khoa học trong IELTS.

Ghi chú · Cần thiết cho nghiên cứu khoa học.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...