Từ vựng B2

Chủ đề awl-sublist-8 · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Minimize

/ˈmɪnɪmaɪz/ B2 IELTS phổ biến #457

Nghĩa

giảm thiểu v

Định nghĩa · To make something smaller or less important.

“We must minimize environmental impact.”Chúng ta phải giảm thiểu tác động môi trường.

“We need to minimize waste in our production process.”Chúng ta cần giảm thiểu chất thải trong quy trình sản xuất.

Đồng nghĩa reducediminish

Mẹo IELTS · Dùng từ này khi nói về quản lý tài nguyên.

Ghi chú · Giảm thiểu là cần thiết để tiết kiệm.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...