Từ vựng B1

Chủ đề animals-nature · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

rainforest

/ˈreɪnfɔːrəst/ B1

Nghĩa

rừng mưa nhiệt đới n

Định nghĩa · A dense forest in tropical areas with heavy rainfall.

“The Amazon rainforest is the largest in the world.”Rừng mưa nhiệt đới Amazon là lớn nhất thế giới.

“The Amazon rainforest is home to many species.”Rừng mưa Amazon là nơi sinh sống của nhiều loài.

Đồng nghĩa jungletropical forest
Cấu tạoKết hợp từ 'rain' và 'forest'.

Mẹo IELTS · Mô tả rừng mưa khi nói về thiên nhiên.

Ghi chú · Rừng mưa rất đa dạng về sinh học.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...