Từ vựng B2

Chủ đề education-learning · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

well-rounded

/ˌwel ˈraʊndɪd/ B2 IELTS

Nghĩa

toàn diện adj

Định nghĩa · Having a wide range of skills and knowledge.

“A well-rounded education includes arts and sciences.”Một nền giáo dục toàn diện bao gồm nghệ thuật và khoa học.

“A well-rounded education prepares students for life.”Một nền giáo dục toàn diện chuẩn bị cho sinh viên vào đời.

Mẹo IELTS · Thảo luận về giáo dục toàn diện trong IELTS.

Ghi chú · Cần thiết cho sự phát triển cá nhân.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...