Kho từ › animals-nature › stray

stray /streɪ/

B1 adj 📁 animals-nature
đi lạc, không nhà
Stray dogs are common in some cities.
→ Chó đi lạc phổ biến ở một số thành phố.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...