Từ vựng B1

Chủ đề animals-nature · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

stray

/streɪ/ B1

Nghĩa

đi lạc, không nhà adj

Định nghĩa · Not having a home or wandering away.

“Stray dogs are common in some cities.”Chó đi lạc phổ biến ở một số thành phố.

“The stray dog looked lost and hungry.”Chú chó đi lạc trông có vẻ lạc lõng và đói.

Đồng nghĩa lostabandoned
Cụm hay dùng stray animalstray cat

Mẹo IELTS · Nói về vấn đề xã hội liên quan đến động vật đi lạc.

Ghi chú · Có thể dùng cho cả người và động vật.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...