clone
Nghĩa
Định nghĩa · To make an exact copy of something, especially genetically.
“Cloning sheep was a 1990s breakthrough.”Nhân bản cừu là đột phá những năm 1990.
“Scientists can clone animals for research purposes.”Các nhà khoa học có thể nhân bản động vật cho mục đích nghiên cứu.
Mẹo IELTS · Nên nêu ví dụ cụ thể về nhân bản.
Ghi chú · Liên quan đến sinh học và công nghệ.