Từ vựng C1

Chủ đề science-research · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

clone

/kloʊn/ C1 IELTS

Nghĩa

nhân bản v

Định nghĩa · To make an exact copy of something, especially genetically.

“Cloning sheep was a 1990s breakthrough.”Nhân bản cừu là đột phá những năm 1990.

“Scientists can clone animals for research purposes.”Các nhà khoa học có thể nhân bản động vật cho mục đích nghiên cứu.

Đồng nghĩa duplicatereplicate

Mẹo IELTS · Nên nêu ví dụ cụ thể về nhân bản.

Ghi chú · Liên quan đến sinh học và công nghệ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...