Từ vựng C1

Chủ đề sociology-behavior · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

solidarity

/ˌsɒlɪˈdærəti/ C1 IELTS

Nghĩa

tình đoàn kết n

Định nghĩa · Unity among individuals or groups for a common purpose.

“Worker solidarity built unions.”Tình đoàn kết công nhân xây dựng công đoàn.

“Solidarity is important in social movements.”Tình đoàn kết rất quan trọng trong các phong trào xã hội.

Mẹo IELTS · Dùng từ này để thể hiện sự gắn kết trong IELTS.

Ghi chú · Thường dùng trong bối cảnh chính trị.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...