Từ vựng C1

Chủ đề media-mass-communication · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

monetization

/ˌmʌnɪtaɪˈzeɪʃn/ C1 IELTS

Nghĩa

sự kiếm tiền n

Định nghĩa · The process of turning something into a source of income.

“Content monetization drives creator behavior.”Kiếm tiền từ nội dung thúc đẩy hành vi người sáng tạo.

“Monetization of content can help creators earn money.”Việc kiếm tiền từ nội dung có thể giúp người sáng tạo kiếm tiền.

Mẹo IELTS · Nêu ví dụ về kiếm tiền trong bài viết.

Ghi chú · Cần có kế hoạch rõ ràng để kiếm tiền.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...