Từ vựng A1

Chủ đề common verbs · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

tell

/tɛl/ A1 TOEIC phổ biến #156

Nghĩa

kể; nói cho ai biết v.

Định nghĩa · To communicate information or give someone knowledge.

“Please tell me your name.”Hãy cho tôi biết tên bạn.

“He told me the news.”Anh ấy kể cho tôi tin đó.

Mẹo IELTS · Sử dụng 'tell' để kể chuyện trong IELTS.

Ghi chú · Bất quy tắc: tell → told → told. 'Tell' cần tân ngữ người (tell me), 'say' thì không (say something).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...