Từ vựng A2

Chủ đề company · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

industry

/ˈɪn.də.stri/ A2 TOEIC phổ biến #655

Nghĩa

ngành công nghiệp; ngành kinh tế n.

Định nghĩa · A specific area of business or trade.

“She works in the tourism industry.”Cô ấy làm trong ngành du lịch.

“The tech industry is growing fast.”Ngành công nghệ đang phát triển nhanh.

Mẹo IELTS · Mô tả ngành công nghiệp khi nói về kinh tế.

Ghi chú · Dùng mạo từ 'the' khi chỉ một ngành cụ thể: 'the banking industry'. Không dùng mạo từ khi nói chung: 'Industry needs workers.'

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...