Từ vựng B2

Chủ đề verbs think · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

comprehend

/ˌkɑːmprɪˈhɛnd/ B2 TOEIC phổ biến #4150

Nghĩa

thấu hiểu, lĩnh hội đầy đủ v.

Định nghĩa · to understand something fully or grasp its meaning

“She failed to comprehend the scale of the project.”Cô ấy không thể lĩnh hội đầy đủ quy mô của dự án.

“Do you fully comprehend the terms of the agreement?”Bạn có hiểu đầy đủ các điều khoản của thỏa thuận không?

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này để thể hiện khả năng hiểu biết sâu sắc.

Ghi chú · comprehend nhấn mạnh sự hiểu toàn diện và sâu sắc, không chỉ đọc qua loa. Khác understand về sắc thái.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...