Từ vựng B2

Chủ đề verbs think · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

assume

/əˈsuːm/ B2 TOEIC phổ biến #4138

Nghĩa

giả định, cho rằng (chưa có bằng chứng) v.

Định nghĩa · to take something for granted without proof

“We assumed the meeting would start on time.”Chúng tôi giả định cuộc họp sẽ bắt đầu đúng giờ.

“Don't assume the client has read the report.”Đừng cho rằng khách hàng đã đọc báo cáo.

Mẹo IELTS · Sử dụng để mô tả giả định trong bài viết.

Ghi chú · ⚠️ assume = chưa có bằng chứng; presume = có cơ sở nhất định. Bẫy TOEIC Part 7.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...