Từ vựng B2

Chủ đề verbs think · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

speculate

/ˈspɛkjəleɪt/ B2 TOEIC phổ biến #4144

Nghĩa

suy đoán, phỏng đoán (không có đủ dữ liệu) v.

Định nghĩa · to guess or make a judgment without enough information

“Analysts speculated about a possible merger.”Các nhà phân tích phỏng đoán về khả năng sáp nhập.

“It is too early to speculate on the outcome.”Còn quá sớm để phỏng đoán về kết quả.

Mẹo IELTS · Dùng để mô tả sự không chắc chắn trong bài viết.

Ghi chú · speculate trong tài chính = đầu cơ; trong học thuật = giả thuyết chưa được chứng minh.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...