Từ vựng B2

Chủ đề verbs think · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

infer

/ɪnˈfɝː/ B2 TOEIC phổ biến #4139

Nghĩa

suy ra, suy luận v.

Định nghĩa · to deduce or conclude information from evidence

“From the report, we can infer steady growth.”Từ báo cáo, ta có thể suy ra sự tăng trưởng ổn định.

“What can you infer from the data?”Bạn suy luận được gì từ dữ liệu?

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này để mô tả suy luận trong IELTS.

Ghi chú · ⚠️ infer (người đọc suy ra) ≠ imply (người nói ám chỉ). Bẫy Reading.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...