Từ vựng C1

Chủ đề adj master negative · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

fallacious

/fəˈleɪ.ʃəs/ C1 TOEIC phổ biến #7068

Nghĩa

dựa trên suy luận sai lầm, ngụy biện adj.

Định nghĩa · based on a mistaken belief; misleading

“His fallacious reasoning misled the entire research team.”Suy luận sai lầm của ông đã dẫn sai toàn bộ nhóm nghiên cứu.

“The report's fallacious assumptions inflated projected revenue.”Những giả định sai lầm trong báo cáo đã thổi phồng doanh thu dự kiến.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này để chỉ sự sai lầm trong lý lẽ.

Ghi chú · Liên hệ: 'fallacy' = ngụy biện logic. Hay gặp trong bài phê bình học thuật/pháp lý.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...