Từ vựng C2

Chủ đề corporate mastery · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

deleverage

/diːˈlev.ər.ɪdʒ/ C2 TOEIC phổ biến #7516

Nghĩa

giảm đòn bẩy tài chính / trả bớt nợ để cải thiện tỷ lệ nợ/vốn v.

Định nghĩa · To reduce financial leverage by paying off debt.

“The firm used free cash flow to deleverage its balance sheet.”Công ty dùng dòng tiền tự do để giảm đòn bẩy bảng cân đối.

“Post-LBO, management must deleverage aggressively within five years.”Sau LBO, ban lãnh đạo phải giảm nợ mạnh mẽ trong vòng năm năm.

Mẹo IELTS · Dùng khi thảo luận về tài chính doanh nghiệp.

Ghi chú · Ngược với leverage up; deleveraging cycle xảy ra sau khủng hoảng tài chính.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...