| Từ vựng | Loại từ | Nghĩa & ví dụ | Thuộc |
|---|---|---|---|
|
/lʌntʃ/
|
n. |
bữa trưa
We have lunch at noon.
Chúng tôi ăn trưa vào buổi trưa.
Chi tiếtShe brought lunch to the office.Cô ấy mang bữa trưa đến văn phòng.
Đồng nghĩamealmidday meal
Cụm hay dùnghave luncheat lunchbusiness lunchpack lunchlunch break
Tương tự 'breakfast': dùng 'have lunch' không cần mạo từ. Nhưng 'a quick lunch' (có tính từ) thì được.
|
— |
|
/ˈdɪn.ɚ/
|
n. |
bữa tối; bữa ăn chính
We had dinner at a nice restaurant.
Chúng tôi ăn tối ở một nhà hàng đẹp.
Chi tiếtShe cooked dinner for the whole family.Cô ấy nấu bữa tối cho cả gia đình.
Đồng nghĩasupper
Cụm hay dùnghave dinnereat dinnercook dinnerdinner tabledinner party
Dùng 'have dinner' không cần mạo từ. 'Dinner' thường chỉ bữa ăn tối hoặc bữa ăn chính trong ngày.
|
— |
|
/miːl/
|
n. |
bữa ăn
This is a delicious meal.
Đây là một bữa ăn ngon.
Chi tiếtWe have three meals a day.Chúng tôi ăn ba bữa mỗi ngày.
Đồng nghĩadish
Cụm hay dùnghave a mealeat a meala big mealthree meals a daymeal time
Danh từ ĐẾM ĐƯỢC: 'a meal', 'two meals'. Dùng cho bữa ăn chính thức, đầy đủ (breakfast/lunch/dinner đều là 'meals').
|
— |
|
/pɔːrk/
|
n. |
Thịt heo
Pork is popular here.
Thịt heo phổ biến ở đây.
Chi tiếtShe cooked pork for the family.Cô ấy nấu thịt heo cho gia đình.
Đồng nghĩapig meatham
Cụm hay dùngpork choproast porkpork belly
Họ từpork (n)porky (adj)porker (n)
Thịt heo, không dùng cho heo sống (pig).
|
— |
|
/ˈmenjuː/
|
n. |
Thực đơn
Can I see the menu?
Cho tôi xem menu được không?
Chi tiếtThe menu offers many vegetarian options.Thực đơn có nhiều lựa chọn chay.
Đồng nghĩabill of fareprice list
Cụm hay dùngread the menumenu item
Có thể là thực đơn món ăn hoặc danh sách lựa chọn.
|
— |
|
/ˈsænd.wɪtʃ/
|
n. |
bánh sandwich; bánh kẹp
I made a sandwich for lunch.
Tôi làm một chiếc sandwich cho bữa trưa.
Chi tiếtShe ordered a chicken sandwich.Cô ấy gọi một chiếc bánh kẹp gà.
Đồng nghĩasubroll
Cụm hay dùngmake a sandwichcheese sandwichchicken sandwichtuna sandwicha ham sandwich
Danh từ ĐẾM ĐƯỢC: 'a sandwich', 'two sandwiches'. Rất phổ biến trong TOEIC Part 2 (ordering food).
|
— |
|
/ˈpænkeɪk/
|
n |
bánh kếp
We made pancakes for breakfast.
Chúng tôi làm bánh kếp cho bữa sáng.
Chi tiếtShe made a delicious pancake for breakfast.Cô ấy làm một chiếc bánh kếp ngon cho bữa sáng.
Đồng nghĩaflat cakecrepe
Cụm hay dùngpancake mixfluffy pancake
Thường dùng trong ẩm thực.
|
— |
|
/toʊst/
|
n |
bánh mì nướng
He ate toast with jam for breakfast.
Anh ấy ăn bánh mì nướng với mứt cho bữa sáng.
Chi tiếtI like to eat toast with butter.Tôi thích ăn bánh mì nướng với bơ.
Đồng nghĩatoasted breadcrisp bread
Cụm hay dùngbuttered toasttoast with jamcrispy toast
Thường ăn sáng hoặc ăn nhẹ.
|
— |
|
/steɪk/
|
n |
bít tết
Dad grilled a steak for dinner.
Bố nướng bít tết cho bữa tối.
Chi tiếtHe ordered a medium rare steak for dinner.Anh ấy đã gọi một miếng bít tết chín vừa cho bữa tối.
Đồng nghĩabeefcut of meat
Cụm hay dùnggrilled steaksteak dinnersirloin steak
Thường được phục vụ trong nhà hàng.
|
— |
|
/ˈɒmlɪt/
|
n |
trứng tráng
She made a cheese omelette for lunch.
Cô ấy làm trứng tráng phô mai cho bữa trưa.
Chi tiếtShe made a delicious omelette for breakfast.Cô ấy đã làm một món trứng tráng ngon cho bữa sáng.
Đồng nghĩaegg dish
Cụm hay dùngcheese omelettevegetable omelette
Trứng tráng có thể thêm nhiều nguyên liệu.
|
— |
|
/ˈdʒɪndʒə/
|
n |
gừng
Ginger biscuits are her favourite.
Bánh quy gừng là loại cô ấy thích nhất.
Chi tiếtCô ấy đã thêm gừng vào món xào để tăng hương vị.
Đồng nghĩaspiceroot
Cụm hay dùngfresh gingerginger teaginger flavor
Thường dùng trong ẩm thực châu Á.
|
— |
|
/ˈæpɪtaɪzə/
|
n |
món khai vị
We had soup as an appetizer.
Chúng tôi ăn súp như món khai vị.
Chi tiếtWe ordered an appetizer to share before dinner.Chúng tôi đã gọi một món khai vị để chia sẻ trước bữa tối.
Đồng nghĩastarterhors d'oeuvre
Cụm hay dùngcold appetizerhot appetizer
Thường được phục vụ trong bữa ăn.
|
— |
|
/ˈbrɒkəli/
|
n |
bông cải xanh
Broccoli is very good for your health.
Bông cải xanh rất tốt cho sức khỏe của bạn.
Chi tiếtBroccoli is rich in vitamins and minerals.Bông cải xanh rất giàu vitamin và khoáng chất.
Đồng nghĩavegetablegreens
Cụm hay dùngfresh broccolisteamed broccolibroccoli salad
Dùng để chỉ loại rau củ.
|
— |
|
/ˈtʃɪli/
|
n |
ớt
This soup is too spicy because of the chilli.
Món súp này quá cay vì có ớt.
Chi tiếtI added some chilli to the sauce.Tôi đã thêm một ít ớt vào nước sốt.
Đồng nghĩapepperspice
Cụm hay dùngchilli saucechilli powderfresh chilli
Thường dùng trong ẩm thực Việt Nam.
|
— |
|
/ˈsɪnəmən/
|
n |
quế
She added cinnamon to the cake batter.
Cô ấy thêm quế vào hỗn hợp bánh.
Chi tiếtShe added cinnamon to the apple pie.Cô ấy đã thêm quế vào bánh táo.
Đồng nghĩaspiceseasoning
Cụm hay dùngground cinnamoncinnamon stickcinnamon flavor
Thường dùng trong nấu ăn.
|
— |
|
/ˈspaɪsi/
|
adj |
cay
This curry is very spicy.
Món cà ri này rất cay.
Chi tiếtI love spicy food like curry.Tôi thích món ăn cay như cà ri.
Đồng nghĩahotpeppery
Cụm hay dùngspicy dishspicy flavorspicy sauce
Thường được dùng để mô tả ẩm thực.
|
— |
|
/ˈbɜːɡə/
|
n |
bánh mì kẹp thịt
Dad eats a burger.
Bố ăn một chiếc burger.
Chi tiếtHe ordered a cheeseburger for lunch.Anh ấy đã gọi một cái bánh mì kẹp phô mai cho bữa trưa.
Đồng nghĩasandwichpatty
Cụm hay dùngmake a burgereat a burger
Rất phổ biến trong ẩm thực nhanh.
|
— |
|
/swiːts/
|
n |
kẹo ngọt
Children like sweets.
Trẻ em thích kẹo ngọt.
Chi tiếtChildren love to eat sweets after dinner.Trẻ em thích ăn kẹo ngọt sau bữa tối.
Đồng nghĩacandiesconfectionery
Cụm hay dùngeat sweetssweets for dessertsweets shop
Dùng để chỉ đồ ăn vặt.
|
— |
|
/ˌaɪs ˈkriːm/
|
n |
kem (đá)
The ice cream is cold.
Kem rất lạnh.
Chi tiếtI love chocolate ice cream on hot days.Tôi thích kem sô cô la vào những ngày nóng.
Đồng nghĩafrozen dessertsorbet
Cụm hay dùngscoop of ice creamice cream cone
Thường dùng trong ẩm thực.
|
— |
|
/piː/
|
n |
đậu hà lan
I like green peas.
Tôi thích đậu hà lan xanh.
Chi tiếtShe added peas to the salad for extra flavor.Cô ấy thêm đậu hà lan vào salad để tăng hương vị.
Đồng nghĩagreen pealegume
Cụm hay dùngfresh peasfrozen peas
Thường dùng trong nấu ăn.
|
— |
|
/bʌn/
|
n |
bánh bun
I eat a bun for breakfast.
Tôi ăn một cái bánh bun vào bữa sáng.
Chi tiếtI had a bun with my soup.Tôi đã ăn một cái bánh bun với súp.
Đồng nghĩabread rolldoughnut
Cụm hay dùngsteamed bunsweet bun
Có nhiều loại bánh bun khác nhau.
|
— |
|
/spəˈɡeti/
|
n |
mì ý spaghetti
I love spaghetti with sauce.
Tôi thích mì spaghetti với nước sốt.
Chi tiếtShe loves spaghetti with marinara sauce.Cô ấy thích mì ý spaghetti với sốt marinara.
Đồng nghĩapastanoodle
Cụm hay dùngcook spaghettiserve spaghetti
Thường dùng trong ẩm thực Ý.
|
— |
|
/ˈsɒsɪdʒ/
|
n |
xúc xích
Dad cooked sausages for dinner.
Bố nấu xúc xích cho bữa tối.
Chi tiếtI love eating sausage for breakfast.Tôi thích ăn xúc xích cho bữa sáng.
Đồng nghĩalinkbanger
Cụm hay dùnggrilled sausagespicy sausage
Thường được chế biến từ thịt heo hoặc bò.
|
— |
|
/ˈketʃəp/
|
n |
tương cà chua
He put ketchup on his burger.
Anh ấy rưới tương cà chua lên bánh mì kẹp.
Chi tiếtHe added ketchup to his fries.Anh ấy đã thêm tương cà chua vào khoai tây chiên.
Đồng nghĩatomato sauce
Cụm hay dùngketchup bottleketchup packet
Tương cà chua thường dùng với thức ăn nhanh.
|
— |
|
/ˈsɪrəp/
|
n |
xi-rô
He poured syrup over his pancakes.
Anh ấy rưới xi-rô lên bánh kếp.
Chi tiếtCô ấy đã đổ xi-rô lên bánh kếp.
Đồng nghĩasweet liquidsugar syrup
Cụm hay dùngmaple syrupsyrup bottlesyrup flavor
Thường dùng trong ẩm thực và đồ uống.
|
— |
|
/kʊk/
|
động từ |
nấu ăn
I love to cook dinner.
Tôi thích nấu bữa tối.
Chi tiếtI cook pasta every Sunday.Tôi nấu mì ống mỗi Chủ nhật.
Đồng nghĩapreparemake
Cụm hay dùngcook dinnercook a mealcook up
Họ từcooker (n)cooking (n)
Nấu nướng bằng nhiệt.
|
— |
|
/ˈrɛsəpi/
|
danh từ |
công thức nấu ăn
I found a recipe for chocolate cake.
Tôi đã tìm thấy một công thức cho bánh sô cô la.
Chi tiếtThis recipe requires fresh herbs.Công thức này cần rau thơm tươi.
Đồng nghĩacooking instructionsformula
Cụm hay dùngfollow a reciperecipe booksecret recipe
Công thức nấu ăn, không phải đơn thuốc
|
— |
|
/beɪk/
|
v |
nướng
We will bake a cake for her birthday.
Chúng tôi sẽ nướng một cái bánh cho sinh nhật cô ấy.
Chi tiếtI will bake cookies today.Hôm nay tôi sẽ nướng bánh quy.
Đồng nghĩaroastcook in oven
Cụm hay dùngbake a cakebake bread
Họ từbaker (n)bakery (n)baked (adj)
Nướng trong lò, thường dùng cho bánh mì, bánh ngọt.
|
— |
Đang tải...