Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · away · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

get away with

/ɡɛt əˈweɪ wɪð/ B1 IELTS

Nghĩa

tránh bị trừng phạt cho điều sai trái phr.

Định nghĩa · to avoid punishment for something wrong

“He always gets away with his mistakes.”Anh ấy luôn tránh được hình phạt cho những sai lầm của mình.

“She got away with cheating on the test.”Cô ấy đã tránh được hình phạt khi gian lận trong bài kiểm tra.

Đồng nghĩa evadeescape

Mẹo IELTS · Thực hành với các cụm động từ để cải thiện kỹ năng viết.

Ghi chú · Dùng khi nói về việc không bị trừng phạt.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...