Từ vựng A1

Chủ đề adj · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

short

/ʃɔːrt/ A1 phổ biến #225

Nghĩa

Ngắn adj.

Định nghĩa · Having a small distance from one end to the other.

“Short break.”Nghỉ ngắn.

“We are short of time.”Chúng tôi thiếu thời gian.

Đồng nghĩa brieflow
Trái nghĩa longtall
Cụm hay dùng short storyshort term

Mẹo IELTS · Mô tả đặc điểm trong bài viết có thể nâng cao điểm số.

Ghi chú · Trái nghĩa với 'long' (dài) và 'tall' (cao).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...