| TỪ VỰNG | LOẠI TỪ | NGHĨA & VÍ DỤ | THUỘC |
|---|---|---|---|
|
/sæd/
|
adj. |
Buồn
Don't be sad.
Đừng buồn.
Chi tiếtShe felt sad after the movie.Cô ấy cảm thấy buồn sau bộ phim.
Đồng nghĩaunhappysorrowful
Cụm hay dùngfeel sadlook sadsad news
Họ từsadness (n)sadly (adv)
Mức độ nhẹ hơn 'depressed'.
|
— |
|
/oʊld/
|
adj. |
Cũ/già
My grandpa is old.
Ông tôi già.
Chi tiếtThis is an old building.Đây là một tòa nhà cũ.
Đồng nghĩaagedancient
Cụm hay dùngold friendold car
Họ từolder (comparative)oldest (superlative)
Trái nghĩa với 'new' và 'young'.
|
— |
|
/njuː/
|
adj. |
Mới
I have a new phone.
Tôi có điện thoại mới.
|
— |
|
/ɡʊd/
|
adj. |
Tốt
This is good news.
Đây là tin tốt.
|
— |
|
/naɪs/
|
adj. |
Đẹp/dễ chịu
You look nice.
Bạn trông xinh.
Chi tiếtWe had a nice time.Chúng tôi đã có khoảng thời gian vui vẻ.
Đồng nghĩapleasantkind
Cụm hay dùngnice weathernice to meet you
Họ từnicely (adv)niceness (n)
Từ phổ biến, dùng trong nhiều ngữ cảnh thân thiện.
|
— |
|
/tɔl/
|
tính từ |
cao
He is very tall for his age.
Cậu ấy rất cao so với độ tuổi của mình.
Chi tiếtThe building is 50 meters tall.Tòa nhà cao 50 mét.
Đồng nghĩahighlofty
Cụm hay dùngtall buildingtall person
Họ từtall (adj)tallness (n)
Tall dùng cho người và vật cao hẹp; high dùng cho vật rộng.
|
— |
|
/ʃɔːrt/
|
adj. |
Ngắn
Short break.
Nghỉ ngắn.
Chi tiếtWe are short of time.Chúng tôi thiếu thời gian.
Đồng nghĩabrieflow
Cụm hay dùngshort storyshort term
Họ từshorten (v)shortly (adv)
Trái nghĩa với 'long' (dài) và 'tall' (cao).
|
— |
|
/lɒŋ/
|
adj. |
Dài
Long road ahead.
Đường dài phía trước.
Chi tiếtI long for peace.Tôi khao khát hòa bình.
Đồng nghĩalengthyyearn
Cụm hay dùnglong timelong for
Họ từlength (n)longing (n)
Động từ 'long' thường đi với 'for'.
|
— |
|
/fɑːst/
|
adj. |
Nhanh
Fast car.
Xe nhanh.
Chi tiếtShe is a fast learner.Cô ấy học nhanh.
Đồng nghĩaquickrapid
Cụm hay dùngfast foodfast track
Họ từfasten (v)fastness (n)
Có thể là tính từ hoặc trạng từ; 'fast' không có đuôi -ly.
|
— |
|
/sloʊ/
|
adj. |
Chậm
Slow down.
Chậm lại.
|
— |
|
/ˈtaɪərd/
|
adj. |
Mệt
I am tired.
Tôi mệt.
Chi tiếtI'm tired after work.Tôi mệt sau giờ làm.
Đồng nghĩaexhaustedweary
Cụm hay dùngfeel tiredtired oftired eyes
Họ từtire (v)tiring (adj)tiredness (n)
Có thể chỉ mệt mỏi về thể chất hoặc tinh thần.
|
— |
|
/ˈhʌŋɡri/
|
adj. |
Đói
I am hungry.
Tôi đói.
Chi tiếtThe kids are hungry for dinner.Bọn trẻ đói bụng chờ bữa tối.
Đồng nghĩastarvingfamished
Cụm hay dùngfeel hungryhungry forgo hungry
Họ từhunger (n)hungrily (adv)
'Starving' mạnh hơn, thường dùng phóng đại.
|
— |
|
/ˈθɜːrsti/
|
adj. |
Khát
I am thirsty.
Tôi khát.
Chi tiếtAfter running, I was very thirsty.Sau khi chạy, tôi rất khát.
Đồng nghĩaparcheddry
Cụm hay dùngfeel thirstythirsty forthirsty work
Họ từthirst (n)thirstily (adv)
Chỉ khát nước, không dùng cho khát khao.
|
— |
|
/kliːn/
|
adj. |
Sạch
Clean room.
Phòng sạch.
Chi tiếtThe room is clean.Căn phòng sạch sẽ.
Đồng nghĩaspotlesstidypure
Cụm hay dùngclean houseclean waterclean up
Họ từcleanliness (n)cleaner (n)
Tính từ sạch, động từ lau dọn.
|
— |
|
/ˈdɜːrti/
|
adj. |
Bẩn
Dirty clothes.
Quần áo bẩn.
|
— |
|
/ˈfʌni/
|
tính từ |
hài hước
He told a funny joke.
Anh ấy đã kể một câu chuyện hài hước.
Chi tiếtHe told a funny joke that made everyone laugh.Anh ấy kể một câu chuyện hài hước khiến mọi người cười.
Đồng nghĩahumorousamusingcomical
Cụm hay dùngfunny storyfunny jokefunny face
Họ từfun (n/adj)funniness (n)unfunny (adj)
Tính từ, gây cười, hài hước.
|
— |
|
/ˈbjuːtɪfəl/
|
adj. |
Đẹp
She is beautiful.
Cô ấy đẹp.
Chi tiếtShe has a beautiful voice.Cô ấy có giọng hát hay.
Đồng nghĩagorgeouslovely
Cụm hay dùngbeautiful daybeautiful woman
Họ từbeauty (n)beautifully (adv)
Dùng cho cả người và vật.
|
— |
|
/ˈfeɪvərɪt/
|
tính từ |
yêu thích
My favourite color is blue.
Màu yêu thích của tôi là màu xanh.
|
— |
|
/raɪt/
|
tính từ |
đúng
You are right about that.
Bạn đúng về điều đó.
Chi tiếtYou are right about that.Bạn đúng về điều đó.
Đồng nghĩacorrectaccuratetrue
Cụm hay dùngright answerright decisionright way
Họ từrightly (adv)rightness (n)righteous (adj)
Đúng, chính xác; cũng có nghĩa 'quyền' (danh từ).
|
— |
|
/rɔŋ/
|
tính từ |
sai
That answer is wrong.
Câu trả lời đó là sai.
Chi tiếtThat is the wrong number.Đó là số sai.
Đồng nghĩaincorrectfalsemistaken
Cụm hay dùngwrong answergo wrongwrong decision
Họ từwrongly (adv)wrongness (n)wrongful (adj)
Sai, không đúng; trái nghĩa với 'right'.
|
— |
Đang tải...