Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · around · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

sneak around

/sniːk əˈraʊnd/ B1 IELTS

Nghĩa

lén lút di chuyển v.

Định nghĩa · to move quietly or secretly to avoid being noticed

“He sneaked around the house to surprise her.”Anh ấy lén lút di chuyển quanh nhà để gây bất ngờ cho cô ấy.

“They sneaked around the corner to see what was happening.”Họ lén lút di chuyển quanh góc để xem chuyện gì đang xảy ra.

Đồng nghĩa creepslip

Mẹo IELTS · Sử dụng khi mô tả hành động bí mật.

Ghi chú · Thường dùng khi chỉ sự lén lút.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...