Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · change · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

be on the cutting edge

/bi ɒn ðə ˈkʌtɪŋ ɛdʒ/ B2 IELTS

Nghĩa

đứng ở vị trí tiên phong trong các phát triển mới phr.

Định nghĩa · to be at the forefront of new developments

“This company is on the cutting edge of technology.”Công ty này đang ở vị trí tiên phong trong công nghệ.

“Their research is on the cutting edge of medical science.”Nghiên cứu của họ đang ở vị trí tiên phong trong khoa học y tế.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để thể hiện sự tiên phong trong báo cáo.

Ghi chú · Dùng khi nói về sự đổi mới.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...