walk away from
/wɔk əˈweɪ frəm/ B1 IELTS
Nghĩa
rời bỏ một tình huống hoặc người nào đó
phr.
Định nghĩa · to leave a situation or person
“She decided to walk away from the argument.”Cô ấy quyết định rời bỏ cuộc tranh cãi.
“He walked away from the job he hated.”Anh ấy đã rời bỏ công việc mà anh ghét.
Cụm hay dùng
walk away from a dealwalk away from a relationship
Mẹo IELTS · Sử dụng khi mô tả sự từ bỏ.
Ghi chú · Dùng khi bạn không muốn tiếp tục tham gia.