Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · away · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

walk away from

/wɔk əˈweɪ frəm/ B1 IELTS

Nghĩa

rời bỏ một tình huống hoặc người nào đó phr.

Định nghĩa · to leave a situation or person

“She decided to walk away from the argument.”Cô ấy quyết định rời bỏ cuộc tranh cãi.

“He walked away from the job he hated.”Anh ấy đã rời bỏ công việc mà anh ghét.

Mẹo IELTS · Sử dụng khi mô tả sự từ bỏ.

Ghi chú · Dùng khi bạn không muốn tiếp tục tham gia.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...